Nằm ở phân khúc sang trọng hơn so
với C-Class, mẫu xe “xanh” E250 CGI BlueEfficiency được Mercedes-Benz Việt Nam
sản xuất và cung cấp ra thị trường với mức giá bán sau thuế là 1,608 tỷ đồng.
Đây là mẫu xe thứ hai sử dụng công nghệ thân thiện với môi trường và tiết kiệm
nhiên liệu CGI BlueEfficiency được Mercedes-Benz Việt Nam sản xuất trong nước,
sau chiếc C250 CGI.
Tương tự C250 CGI, điểm nổi bật nhất của E250 CGI vẫn là động cơ CGI (Charged
Gasoline infection) mới, loại động cơ xăng đầu tiên trên thế giới sở hữu công
nghệ phun xăng trực tiếp vào buồng đốt áp suất cao.
Động cơ trang bị cho C250 CGI có dung tích 1,8 lít. Dù chỉ có 4 xi-lanh song
động cơ này có thể cho công suất 150kw/204 mã lực với sức kéo cực đại 310Nm.
Khả năng tăng tốc của E250 CGI đạt 100 km/giờ trong vòng 7,8 giây trước khi đạt
vận tốc tối đa 238 km/giờ.
Nhờ cơ chế đốt cháy nhiên liệu tiên tiến với hệ thống kim phun xăng áp suất cao
và chương trình chuyển số hiệu quả, E250 CGI chỉ tiêu thụ trung bình dưới 8 lít
trên 100km và lượng khí thải chứa CO2 chỉ có 179g/100km. Mức tiêu thụ nhiên
liệu trên thấp hơn 20% so với những mẫu xe tương đương khác và đáp ứng tốt tiêu
chuẩn khí thải nghiêm ngặt nhất thế giới Euro 5 (có hiệu lực từ tháng 9/2009
tại châu Âu).
Điểm nổi bật thứ hai của E250 CGI chính là gói công nghệ đồng bộ về sử dụng
năng lượng hiệu quả BlueEfficiency. Gói công nghệ này bao gồm nhiều giải pháp
tác động trực tiếp đến động cơ, hệ truyền động, hệ quản lý điện năng, hay các
yếu tố khí động học của chiếc xe, trọng lượng, bánh xe cứng và nhẹ với thiết kế
hạn chế hao phí năng lượng do bề mặt tiếp xúc bị biến dạng…
E250 CGI được trang bị nhiều công nghệ an toàn như hệ thống tự bảo vệ Pre-SAFE,
chống bó cứng phanh ABS, hỗ trợ lực phanh BAS, chống trượt khi tăng tốc ASR,
cân bằng tự động ESP, chống chấn thương cổ Neck-Pro, hệ thống cảnh báo buồn ngủ
Attention Assist, hệ thống hỗ trợ đậu xe Parktronic và hướng dẫn đậu xe…
E250CGIBlueefficiency giá 91,900USD
Thông số kỹ thuật:
Dài x Rộng x
Cao
: 4868 x 1854 x 1465 (mm)
Chiều dài cơ
sở
: 2874 (mm)
Động
cơ
: 4 xy lanh thẳng hàng
Dung
tích
: 1796 (cc)
Công suất cực
đại
: 150 kw tại 5 000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực
đại
: 310 Nm tại 2000-4300 vòng/phút
Tăng
tốc
: 7.8 giây (0 – 100 km/h)
Vận tốc tối
đa
: 238 (km/h)
Dung tích bình
nhiên liệu/dự trữ : 59/8 (lít)
Hộp
số
: 5-số tự động
Trang thiết bị tiêu chuẩn:
·Hệ
thống Chống bó cứng phanh ABS; Hỗ trợ lực phanh BAS; Chống trượt khi tăng tốc
ASR; Cân bằng điện tử ESP
·Hệ
thống phanh ADAPTIVE gồm các chức năng: 1) HOLD - hỗ trợ khi xe tạm dừng; 2)
Hill-Start Assist – hỗ trợ
·khi
·dừng
giữa dốc; 3) Brake Drying - tự động làm khô má phanh khi trời mưa hoặc xe chạy
trên đường ướt; 4) Priming –
·hỗ trợ
phanh khẩn cấp
·Đèn
phanh Adaptive nhấp nháy mạnh khi phanh gấp ở tốc độ cao; Đèn phanh thứ 3 trên
cao (LED)
·Hệ
thống tự bảo vệ PRE-SAFE kết hợp tối ưu các tính năng an toàn trong trường hợp
khẩn cấp (phanh gấp, mất
·lái…)
giảm thiểu chấn thương cho người lái và hành khách
·Hệ thống
cảnh báo mất áp suất lốp
·Túi khí
phía trước, bên hông và cửa sổ
·Chức
năng chống chói của gương chiếu hậu bên ngoài và bên trong
·Dây an
toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ phận căng dây đai và giới hạn lực
·Chức
năng NECK-PRO cho gối tựa đầu 2 ghế phía trước, chống chấn thương cổ khi bị va
chạm từ phía sau
·Khóa
cửa trung tâm, tự động khóa cửa khi xe chạy và mở khóa trong trường hợp khẩn
cấp
·Hệ
thống treo DIRECT CONTROL tự điều chỉnh để phù hợp với điều kiện mặt đường
·Đèn pha
Bi-xenon. Hệ thống đèn thông minh, tự động điều chỉnh khoảng chiếu sáng của đèn
pha, mở rộng góc chiếu
·khi vào
cua, có chức năng rửa đèn pha.
·Cần gạt
nước mưa tự động với cảm biến mưa
·Hệ
thống hỗ trợ đỗ PARKTRONIC, với chức năng PARKING GUIDANCE hướng dẫn lái xe vào
chỗ
·Hệ
thống điều hòa không khí tự động THERMOTRONIC
·Đồng hồ
hiển thị nhiệt độ ngoài trời
·Hệ
thống âm thanh 6 CD, có thế chơi nhạc MP3 và cổng kết nối Bluetooth
·Cổng
kết nối truyền thông đa phương tiện để kết nối các thiết bị điện tử bên ngoài
·Gối tựa
đầu có thể hiệu chỉnh độ cao cho cả 5 ghế.
·Màn che
nắng kính sau chỉnh điện; Màn che nắng cho cửa sổ sau
·Khóa
cửa điều khiển từ xa
·Gương
chiếu hậu bên ngoài điều chỉnh điện
·Tay lái đa chức năng bọc da và mạ crom
·Các ghế
trước điều chỉnh điện với bộ nhớ vị trí ghế
Hotline 0937308708 Tài An
ØVay trả góp lên
đến 70%, thời gian đến 4 năm, thuê mua tài chính...
ØHỗ trợ bán xe
cũ,..
ØThủ tục nộp thuế
TB, đăng ký, đăng kiểm... đơn giản, nhanh gọn và tiết kiệm nhất!
ØLuôn có xe Demo
cho quý khách chạy thử!
ØTư vấn giá và kỹ
thuật xe 24/24g trong ngày!
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:
Công Ty TNHH Ô Tô Ngôi Sao Việt Nam
Số 2 Trường Chinh, P Tây Thạnh, Q Tân Phú, TpHCM.
Sales Representative
Nguyễn Tài An – 0937308708
Email: nguyen-tai.an@vietnamstar-auto.com
Nơi đăng: TP HCM
Nhu cầu:
Cần bán
Hộp số:
Số vô cấp
Tình trạng:
Xe mới
Nhiên liệu:
Xăng
Giá bán:
89900 Triệu đồng
Túi khí cho người lái:
Đèn sương mù:
Túi khí cho hành khách:
Thiết bị định vị:
Chốt cửa an toàn:
Điều hòa trước:
Khóa cửa tự động:
Điều hòa sau:
Khóa cửa điện điều khiển từ xa:
Màn hình LCD:
Hệ thống báo trộm ngoại vi:
Audio, video:
Chống bó cứng phanh:
Quạt kính phía sau:
Điều khiển hành trình:
Kính mầu:
Hỗ trợ cảnh báo lùi:
Động cơ
E-Class E 280 Elegance Việt nam
E-Class E200K Avantgarde Việt nam
E-Class E200K Elegance
E-Class E280 Elegance
Loại động cơ
E200 Elegance
E200K Avantgarde
1.8L, có bộ Kompressor
3.0L
Kiểu
-
-
4 xy-lanh thẳng hàng
6 xy-lanh xếp hình chữ V
Dung tích xy lanh (cc)
2,996
65 / 8
1.796
2.996
Tỷ số nén
-
-
9,5
11,1:1
Công suất cực đại
170 [231]/6,000 (kW [hp] at rpm)
135 [184]/5,500 (kW [hp] at rpm
120 kW / 5.500 rpm
170 kW / 6.000 rpm
Momen xoắn cực đại (Nm)
300/2,500–5,000(Nm at rpm)
250/3,500–4,000 (Nm at rpm)
240 Nm / 3000-4000 rpm
300 Nm / 2.400 - 5.000 rpm
Đường kính x hành trình piston (mm)
-
-
-
-
Thiết kế tăng áp (Turbo)
-
-
-
-
Tốc độ tối đa (km/h)
248
236
227
260
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây)
7.3
9.1
9,9
7,3
Hộp số truyền động
E-Class E 280 Elegance Việt nam
E-Class E200K Avantgarde Việt nam
E-Class E200K Elegance
E-Class E280 Elegance
Hộp số
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC
Tự động 5 số
6 số tự động
7 số tự động
Kiểu dẫn động
-
-
Truyền động bánh sau
Truyền động bánh sau
Tỷ số truyền
-
-
-
-
Nhiên liệu
E-Class E 280 Elegance Việt nam
E-Class E200K Avantgarde Việt nam
E-Class E200K Elegance
E-Class E280 Elegance
Loại nhiên liệu
xăng
xăng
Xăng không chì
Xăng không chì
Hệ thống nạp nhiên liệu
phun xăng điện tử
phun xăng điện tử
SEFI
SEFI
Mức tiêu thụ nhiên liệu
-
-
6.8 lít/100km
7.5 lít/ 100km
Kích thước - trọng lượng
E-Class E 280 Elegance Việt nam
E-Class E200K Avantgarde Việt nam
E-Class E200K Elegance
E-Class E280 Elegance
Dài x Rộng x Cao (mm)
4.856x1.822x1.483
4.856x1.822x1.438
4.818 x 1.990 x 1.452
4.818 x 1.990 x 1.452
Chiều dài cơ sở (mm)
2.854
2.854
2.854
2.854
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
2.063
2.063
-
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
-
-
-
Trọng lượng không tải (kg)
-
-
1.570
1.650
Trọng lượng toàn tải (kg)
1,660
1,765
1900
2.175
Bán kính quay vòng tối thiểu
5.38
5.38
5,38 m
5,38
Dung tích thùng xe
-
-
520 lít
540 lít
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65 / 8
65 / 8
65/ 9
80
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
E-Class E 280 Elegance Việt nam
E-Class E200K Avantgarde Việt nam
E-Class E200K Elegance
E-Class E280 Elegance
Phanh trước
Đĩa, tản nhiệt
Đĩa, tản nhiệt
Phanh đĩa tản nhiệt
Phanh đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
-
Phanh đĩa tản nhiệt
Phanh đĩa tản nhiệt
Giảm sóc trước
-
-
Mc Pherson 4 liên kết, chống chúi, lò xo cuộn, bộ giảm xóc, thanh cân bằng
Hệ thống treo Mc Pherson 4 liên kết, chống chúi, lò xo cuộn, bộ giảm xóc, thanh cân bằng
Giảm sóc sau
-
-
Mc Pherson 4 liên kết, chống chúi, lò xo cuộn, bộ giảm xóc, thanh cân bằng
Hệ thống treo Mc Pherson 4 liên kết, chống chúi, lò xo cuộn, bộ giảm xóc, thanh cân bằng